common soldier

Noun
  1. lính thường (chức vụ thấp nhất trong quân đội)
    • our prisoner was just a private and knew nothing of value
      nhân của chúng ta chỉ những người lính thường, chẳng chút giá trị .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

common soldier
A common soldier stands guard at the entrance to the camp.